| STT | Nội dung | Chia theo khối lớp | |||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | ||
| I | Điều kiện tuyển sinh | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo |
| II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
Chương trình của Bộ GD-ĐT | Chương trình của Bộ GD-ĐT | Chương trình của Bộ GD-ĐT | Chương trình của Bộ GD-ĐT |
| III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của HS |
Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo |
| IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở GD | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo |
| V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh đạt được |
95% lên lớp trở lên, 45% Học sinh Khá, Giỏi (tốt) |
89.1% lên lớp trở lên, 48% Học sinh Khá, Giỏi (tốt) |
87,5 % lên lớp trở lên, 50% Học sinh Khá, Giỏi (tốt) |
98 % HS tốt nghiệp THCS trở lên |
| VI | Khả năng học tập tiếp tục của HS | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo | Đảm bảo |
| STT | Nội dung | Tổng số | Chia ra theo khối lớp | |||
| Lớp 6 | Lớp 7 | Lớp 8 | Lớp 9 | |||
| I | Số học sinh chia theo hạnh kiểm (kết quả rèn luyện). | 579 | 217 | 139 | 99 | 124 |
| 1 | Tốt (tỷ lệ so với tổng số) | 85.8 | 86,4 | 83,2 | 86.3 | 82.26 |
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | 14.2 | 13,6 | 16.8 | 13.7 | 17.74 |
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| II | Số học sinh chia theo học lực (kết quả học tập). | 579 | 217 | 139 | 99 | 124 |
| 1 | Giỏi (tốt).(tỷ lệ so với tổng số) | 16.92 | 22,12 | 15,8 | 11.5 | 7,26 |
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | 32.30 | 29,03 | 31,7 | 42,7 | 39,52 |
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | 47.68 | 38,71 | 47.5 | 38.2 | 52,42 |
| 4 | Yếu (tỷ lệ so với tổng số) | 03.1 | 10,14 | 05.0 | 06,8 | 00,81 |
| 5 | Kém (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 00,8 | 0 |
| III | Tổng hợp kết quả cuối hè | |||||
| 1 | Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số) | 560 | 204 | 139 | 94 | 123 |
| a | Học sinh giỏi (tốt). (tỷ lệ so với tổng số) | 15.7 | 22,12 | 15,8 | 14,14 | 7,26 |
| b | Học sinh khá (tỷ lệ so với tổng số) | 37.2 | 29,03 | 31,7 | 32,32 | 39,52 |
| 2 | Thi lại (tỷ lệ so với tổng số) | 5,69 | 15,20 | 0 | 8,08 | 0,8 |
| 3 | Lưu ban (tỷ lệ so với tổng số) | 3,2 | 5,99 | 0 | 5,05 | 0,8 |
| 4 | Chuyển trường đến/đi (tỷ lệ so với tổng số) | 0/26 | 0 | 0/8 | 0/12 | 0 |
| 5 | Bị đuổi học (tỷ lệ so với tổng số) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số) | 5 | 0 | 2 | 3 | 0 |
| IV | Số HS đạt giải các kỳ thi HS giỏi | |||||
| 1 | Cấp Huyện | 1 (III), 1(KK) |
||||
| 2 | Cấp tỉnh/thành phố | 2(Vàng) 1 (Bạc), 1(đồng) |
||||
| V | Số HS dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp | 124 | ||||
| VI | Số HS được công nhận tốt nghiệp | 123 | ||||
| 1 | Giỏi (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 2 | Khá (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| 3 | Trung bình (tỷ lệ so với tổng số) | |||||
| VII | Số học sinh thi đỗ lớp 10 công lập (tỷ lệ so với tổng số dự thi) | 65,5 | ||||
| VIII | Số học sinh nam/số học sinh nữ | 579/279 | 217/110 | 139/65 | 99/44 | 124/60 |
| X | Số học sinh dân tộc thiểu số/nữ | 15/5 | 7/3 | 4/2 | 3/0 | 1/0 |
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Số phòng học | 16 | 2.2m2/HS |
| II | Loại phòng học | ||
| 1 | Phòng học kiên cố | 14 | 1.7m2/HS- |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 2 | 0.5m2/HS |
| 3 | Phòng học tạm | ||
| 4 | Phòng học nhờ | ||
| 5 | Số phòng học bộ môn | 5 | 0,7m2/HS |
| 6 | Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) | 0 | |
| 7 | Bình quân lớp/phòng học | 15/15 | |
| 8 | Bình quân học sinh/lớp | 575/15 | 38 HS/lớp |
| III | Số điểm trường | 01 | |
| IV | Tổng số diện tích đất (m2) | 52.334 | 99.3 m2/HS |
| V | Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) | 14.800 | 28.08 m2/HS |
| VI | Tổng diện tích các phòng | ||
| 1 | Diện tích phòng học (m2) | 912 | 1,73 m2/HS |
| 2 | Diện tích phòng học bộ môn (m2) | 605m2/5P | 1,14 m2/HS |
| 3 | Diện tích thư viện (m2) | 43 m2 | 0,08m2/HS |
| 4 | Diện tích nhà tập đa năng (Phòng GD rèn luyện thể chất) (m2) | 0 | |
| 5 | Diện tích phòng hoạt động Đoàn, Đội, phòng truyền thống (m2) | 37m2 | |
| VII | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | 4 | Số bộ/lớp |
| 1 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định | ||
| 1.1 | Khối lớp 6 | 1 | 0.25 |
| 1.2 | Khối lớp 7 | 1 | 0.25 |
| 1.3 | Khối lớp 8 | 1 | 0.33 |
| 1.4 | Khối lớp 9 | 1 | 0.5 |
| 2 | Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định | ||
| 2.1 | Khối lớp 6 | ||
| 2.2 | Khối lớp 7 | ||
| 2.3 | Khối lớp 8 | ||
| 2.4 | Khối lớp 9 | ||
| 3 | Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) | ||
| 4 | … | ||
| VIII | Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ HT (ĐV tính: bộ) | 67 | 0,12 |
| IX | Tổng số thiết bị dùng chung khác | Số thiết bị/lớp | |
| 1 | Ti vi | 1 | |
| 2 | Cát xét | 2 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | ||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 6 | |
| 5 | Thiết bị khác… | 7 | |
| 6 | … | ||
| IX | Tổng số thiết bị đang sử dụng | ||
| 1 | Ti vi | 1 | |
| 2 | Cát xét | 2 | |
| 3 | Đầu Video/đầu đĩa | ||
| 4 | Máy chiếu OverHead/projector/vật thể | 6 | |
| 5 | Thiết bị khác… | 7 | |
| 6 | … |
| Nội dung | Số lượng (m2) | |||||
| X | Nhà bếp | 0 | ||||
| XI | Nhà ăn | 0 | ||||
| Nội dung | Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) | Số chỗ | Diện tích bình quân/chỗ |
|||
| XII | Phòng nghỉ cho HS bán trú | 0 | 0 | 0 | ||
| XIII | Khu nội trú | 0 | 0 | 0 | ||
| XIV | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/học sinh | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | X | X | 0,1 | ||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | |||||
| Nội dung | Có | Không | |
| XV | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XVI | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | X | |
| XVII | Kết nối internet | X | |
| XVIII | Trang thông tin điện tử (website) của trường | X | |
| XIX | Tường rào xây | Lưới B.40 |
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS |
ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC |
Hạng I | Hạng II | Hạng III | Tốt | Khá | Tr. bình |
Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 36 | 23 | 9 | 1 | 4 | 17 | 11 | ||||||||
| I | Giáo viên Trong đó số GV dạy môn: |
24 | 20 | 4 | 15 | 11 | |||||||||
| 1 | Toán | 4 | 3 | 1 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||
| 2 | Lý | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 3 | Hóa | 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 4 | Sinh | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | ||||||||
| 5 | Công nghệ | ||||||||||||||
| 6 | Văn | 4 | 3 | 1 | 4 | 2 | 2 | ||||||||
| 7 | Sử | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 | |||||||||
| 8 | Địa | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 9 | Công Dân | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 10 | Anh | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 11 | Họa | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 12 | Nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 13 | Thể dục | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 14 | Tin học | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | 9 | 1 | 3 | 2 | 4 | 2 | ||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Thủ qũy | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | ||||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | 1 | ||||||||||||
| 6 | Nhân viên công nghệ thông tin | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 7 | Tổng phụ trách Đội | ||||||||||||||
| 8 | Nhân viên phục vụ | 2 | 2 | ||||||||||||
| 9 | Nhân viên bảo vệ | 2 | 2 | ||||||||||||